| STT |
TÊN THIẾT BỊ
|
BẢO DƯỠNG
|
| 1 |
Tủ ấm |
Kiểm tra nhiệt độ |
| 2 |
Tủ sấy |
Kiểm tra nhiệt độ |
| 3 |
Lò nung |
Kiểm tra nhiệt độ |
| 4 |
Máy đo điểm chảy |
Bảo dưỡng toàn bộ hệ thống |
| 5 |
Tủ bảo quản mẫu |
Bảo dưỡng toàn bộ hệ thống |
| 6 |
Tủ nghiên cứu độ ổn định viên thuốc |
Bảo dưỡng toàn bộ hệ thống |
| 7 |
Nồi hấp |
Bảo dưỡng toàn bộ hệ thống |
| 8 |
Máy khuấy từ gia nhiệt |
Bảo dưỡng toàn bộ hệ thống |
| 9 |
Bếp điện |
Kiểm tra nhiệt độ |
| 10 |
Tủ sấy CO2 |
Bảo dưỡng toàn bộ hệ thống |
| 11 |
Tủ sấy chân không |
Bảo dưỡng toàn bộ hệ thống |
| 12 |
Máy cất quay chân không |
Bảo dưỡng toàn bộ hệ thống |
| 13 |
Máy cất đạm |
Bảo dưỡng toàn bộ hệ thống |
| 14 |
Lò vi sóng |
Bảo dưỡng toàn bộ hệ thống |
| 15 |
Bộ phá mẫu COD |
Bảo dưỡng toàn bộ hệ thống |
| 16 |
Bộ ủ mẫu |
Bảo dưỡng toàn bộ hệ thống |
| 17 |
Bể điều nhiệt |
Bảo dưỡng toàn bộ hệ thống |
| 18 |
Tủ lạnh âm sâu |
Bảo dưỡng toàn bộ hệ thống |
| 19 |
Máy cất nước |
Bảo dưỡng toàn bộ hệ thống, làm vệ sinh |
| 20 |
Máy lắc ngang |
Bảo dưỡng toàn bộ động cơ, motor |
| 21 |
Máy lắc tròn |
Bảo dưỡng toàn bộ động cơ, motor |
| 22 |
Máy lắc 3 D |
Bảo dưỡng toàn bộ động cơ, motor |
| 23 |
Máy ly tâm |
Bảo dưỡng toàn bộ động cơ, motor |
| 24 |
Máy sàng rung |
Bảo dưỡng toàn bộ động cơ, motor |
| 25 |
Máy nghiền bi |
Bảo dưỡng toàn bộ động cơ, motor |
| 26 |
Máy thử độ kéo nén |
Bảo dưỡng toàn bộ động cơ, motor |
| 27 |
Máy đồng hóa mẫu |
Bảo dưỡng toàn bộ động cơ, motor |
| 28 |
Máy nghiền cắt mẫu |
Bảo dưỡng toàn bộ động cơ, motor |
| 29 |
Bể rửa siêu âm |
Bảo dưỡng toàn bộ động cơ, motor |
| 30 |
Máy khuấy trục |
Bảo dưỡng toàn bộ động cơ, motor |
| 31 |
Máy mài mầu dùng trong quang phổ tia X |
Bảo dưỡng toàn bộ động cơ, motor |
| 32 |
Tủ cấy vi sinh vật |
Kiểm tra tốc độ, chỉnh độ cân của cánh quạt |
| 33 |
Tủ hút khí độc có màng hấp thụ |
|
| 34 |
Máy so mầu nước |
Bảo dưỡng phần cơ |
| 35 |
Máy quang phổ UV- Vis |
Bảo dưỡng phần quét bước sóng và dịch chuyển cuvet, kiểm tra độ chính xác bước sóng |
| 36 |
Máy hấp thụ nguyên tử AAS |
Bảo dưỡng toàn bộ |
| 37 |
Máy hồng ngoại FTIR |
Bảo dưỡng máy nén khí |
| 38 |
Máy phân tích nước đa chỉ tiêu |
Bảo dưỡng phần dịch chuyển cuvet, kiểm tra độ chính xác bước sóng |
| 39 |
Máy đo khúc xạ kế |
Bảo dưỡng toàn bộ |
| 40 |
Máy đo góc quay cực |
Bảo dưỡng phần quét bước sóng và dịch chuyển cuvet, kiểm tra độ chính xác bước sóng |
| 41 |
Kính hiển vi |
Bảo dưỡng chống mốc hệ quang học |
| 42 |
Máy lọc nước siêu sạch |
Bảo dưỡng toàn bộ |
| 43 |
Máy xác định hàm lượng Cl2 trong nước sinh hoạt |
|
| 44 |
Máy đo hiện trường đa chỉ tiêu |
Bảo dưỡng toàn bộ |
| 45 |
Máy đo nhiệt độ |
|
| 46 |
Máy đo độ pH |
|
| 47 |
Máy đo độ Oxy hòa tan |
|
| 48 |
Máy đo độ đục |
Bảo dưỡng |
| 49 |
Máy đo độ dẫn điện/ hàm lượng muối |
Bảo dưỡng |
| 50 |
|
|
| 51 |
Máy lấy mẫu khí |
|
| 52 |
Dụng cụ lấy mẫu đất |
|
| 53 |
Máy đo khí độc |
Bảo dưỡng |
| 54 |
Máy đo tốc độ gió kiểu cánh quạt |
Bảo dưỡng |
| 55 |
Máy đo tốc độ gió kiểu sợi nhiệt |
Bảo dưỡng |
| 56 |
Máy đo BOD |
|
| 57 |
Máy sắc ký lỏng |
Bảo dưỡng hệ thống |
| 58 |
Máy sắc ký bản mỏng |
Bảo dưỡng toàn bộ hệ thống |
| 59 |
Bộ cất cồn |
|
| 60 |
Bộ cất arsen |
|
| 61 |
Bộ cất tinh dầu |
|
| 62 |
|
Bảo dưỡng toàn bộ hệ thống |
| 63 |
Máy đo tỷ trọng bột |
Bảo dưỡng toàn bộ hệ thống |
| 64 |
Máy đo độ chảy bột |
Bảo dưỡng toàn bộ hệ thống |
| 65 |
Máy đo độ cứng viên thuốc |
Bảo dưỡng toàn bộ hệ thống |
| 66 |
Máy đo độ rã viên thuốc |
Bảo dưỡng toàn bộ hệ thống |
| 67 |
Máy đo độ hòa tan viên thuốc |
Bảo dưỡng toàn bộ hệ thống |
| 68 |
Máy thử độ kín vị |
Bảo dưỡng toàn bộ hệ thống |
| 69 |
Hệ thống thử endotoxin |